無意
vô ý
Hán Việt: vô ý · Pinyin: wú yì
Tổng quan
không cố ý | tình cờ | không có ý định (làm gì đó)
Nghĩa
Việt
- Cihui không cố ý | tình cờ | không có ý định (làm gì đó)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.並非故意。如:「碰你一下,我可是無意。」 2.不願、非所樂。《史記.卷八一.廉頗藺相如傳》:「相如視秦王無意償趙城,乃前曰:『璧有瑕,請指示王。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 泯灭意虑;没有意念; 引申指无心,非故意的; 不愿;没有打算。
- Tân Hoa Tự Điển 1.泯灭意虑;没有意念。 2.引申指无心,非故意的。 3.不愿;没有打算。
Eng
- CC-CEDICT inadvertent|accidental|to have no intention of (doing sth)
- Cihui inadvertent; accidental; to have no intention of (doing sth)
ja
- JMdict unintentional