无意

wú yìvô ý

Hán Việt: vô ý · Pinyin: wú yì

Tổng quan

Hán Việt: VÔ, MÔ Ý; vô ý; vô tình; không có ý định; không muốn. không muốn như thế. 他既然無意參加,你就不必勉強他了. anh ấy đã không muốn tham gia thì anh không nhất thiết phải nài ép anh ấy nữa.; tình cờ; không phải là cố ý. khi vỡ hoang, tình cờ ông ấy phát hiện được một đồng tiền cổ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.泯灭意虑; 没有意念。 2.引申指无心,非故意的。 3.不愿; 没有打算。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.並非故意。如:「碰你一下,我可是無意。」 2.不願、非所樂。《史記.卷八一.廉頗藺相如傳》:「相如視秦王無意償趙城,乃前曰:『璧有瑕,請指示王。』」

Cấu tạo: 無 (vô) + 意 (ý)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không cố ý
  • Cihui tình cờ
  • Cihui không có ý định (làm gì đó)
  • Tần suất từ vô ý; ý; không có ý định; không muốn; tình cờ; không phải là cố ý
  • Biên soạn 無意 wúyì v.o. have no intention to; have no interest in ◆adv. inadvertently

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.並非故意。如:「碰你一下,我可是無意。」 2.不願、非所樂。《史記.卷八一.廉頗藺相如傳》:「相如視秦王無意償趙城,乃前曰:『璧有瑕,請指示王。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.泯灭意虑; 没有意念。 2.引申指无心,非故意的。 3.不愿; 没有打算。
  • Kaggle Zh-Vi have no intention of

Eng

  • JMdict unintentional
  • Cihui inadvertent; accidental; to have no intention of (doing sth)
  • Tần suất từ 無意 wúyì v.o. have no intention to; have no interest in ◆adv. inadvertently , Wǒ ∼ zhōng fāxiànle yī ge mìmì. I've inadvertently discovered a secret. ◆n. <lg.> nonsense

Đức

  • Handedict versehentlich

ja

  • JMdict 無意(むい)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

故意 · 有意