故意

gù yì cố ý

Hán Việt: cố ý · Pinyin: gù yì

Tổng quan

cố ý | có chủ đích hủ tâm từ trước. cố ý cố ý ☆Chủ tâm từ trước.

Cấu tạo: (cố) + (ý)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cố ý | có chủ đích hủ tâm từ trước. cố ý cố ý ☆Chủ tâm từ trước.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.存心、有意。《紅樓夢》第六二回:「怪道他出這個令,故意惹人笑。」《文明小史》第三五回:「二人約會定了,只待慕政回來,故意談些東洋的好處,來運動他。」 2.舊友的情意。唐.杜甫〈贈衛八處士〉詩:「十觴亦不醉,感子故意長。」 3.法律上指行為人認識其行為之事實,而決心使其發生,或任其發生之意思狀態。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 有意识地(那样做)他~把声音提高,好引起大家的注意丨他不是~不理你,是没看见你。

Eng

  • CC-CEDICT deliberately; on purpose
  • Cihui deliberately; on purpose

ja

  • JMdict intent|intention|bad faith|mens rea (guilty mind)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

存心 · 有心 · 有意

Từ trái nghĩa

意外 · 无心 · 无意