有意
hữu ý
Hán Việt: hữu ý · Pinyin: yǒu yì
Tổng quan
có ý định | cố ý | quan tâm đến ó sự tính toán sắp đặt từ trước. Cố ý. hữu ý hữu ý ☆Có sự tính toán sắp đặt từ trước. Cố ý.
Nghĩa
Việt
- Cihui có ý định | cố ý | quan tâm đến ó sự tính toán sắp đặt từ trước. Cố ý. hữu ý hữu ý ☆Có sự tính toán sắp đặt từ trước. Cố ý.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.有意圖,有某種意念。《文選.班固.西都賦》:「蓋聞皇漢之初經營也,嘗有意乎都河洛矣。」 2.故意。《史記.卷七四.孟子荀卿傳.太史公曰》:「梁惠王謀欲攻趙,孟軻稱大王去邠。此豈有意阿世俗苟合而已哉!」《文明小史》第十四回:「碰著這種倒霉學臺,有意難人,我料想也不會進學的。」 3.有意識、有見解。南朝宋.劉義慶《世說新語.品藻》:「郗司空家有傖奴,知及文章事事有意。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 有意图;有愿望; 有志向; 故意; 特指男女间有爱恋的情意。
- Tân Hoa Tự Điển 1.有意图;有愿望。 2.有志向。 3.故意。 4.特指男女间有爱恋的情意。
Eng
- CC-CEDICT to intend|intentionally|interested in
- Cihui to intend; intentionally; interested in
ja
- JMdict significant|meaningful|intentional|volitional