無所不在

wú suǒ bù zài vô sở bất tại

Hán Việt: vô sở bất tại · Pinyin: wú suǒ bù zài

Tổng quan

có mặt khắp nơi

Cấu tạo: (vô) + (sở) + (bất) + (tại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có mặt khắp nơi

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 到处都存在,到处都有。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹言到处都存在。

Eng

  • CC-CEDICT omnipresent
  • Cihui 無所不在 úsuǒbùzài f.e. ubiquitous