无所不在
vô sở bất tại
Hán Việt: vô sở bất tại · Pinyin: wú suǒ bù zài
Tổng quan
đâu đâu cũng có; không chỗ nào là không tồn tại
到处都存在,到处都有。
任何地方都存在。「無」文獻異文作「无」。宋.張君房《雲笈七籤.卷四四.太一帝君太丹隱書》:「當存太一在己身中六合宮,或存太一在兆左右,座臥背向无所不在也。」
Nghĩa
Việt
- Cihui có mặt khắp nơi
- Biên soạn ubiquitous
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹言到处都存在。
Eng
- Cihui 無所不在 úsuǒbùzài f.e. ubiquitous