無所不至
vô sở bất chí
Hán Việt: vô sở bất chí · Pinyin: wú suǒ bù zhì
Tổng quan
đạt đến mọi nơi | không từ thủ đoạn | làm hết sức mình
Nghĩa
Việt
- Cihui đạt đến mọi nơi | không từ thủ đoạn | làm hết sức mình
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 至:到。指没有不到的地方。也指什么坏事都做绝了。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹言无所不为,什么事都干得出来。多作贬词。 2.无处不到。极言所到之广。 3.犹言无微不至。极言其周到。
- Tân Hoa Tự Điển 至到。指没有不到的地方。也指什么坏事都做绝了。
Eng
- CC-CEDICT to reach everywhere|to stop at nothing|to do one's utmost
- Cihui 無所不至 úsuǒbùzhì f.e. 1. ubiquitous; omniscient 2. very thorough 3. stop at nothing