无所不通

wú suǒ bù tōngvô sở bất thông

Hán Việt: vô sở bất thông · Pinyin: wú suǒ bù tōng

Tổng quan

"chinese_explanation": "通通晓。没有什么不通晓。形容知道的东西很多。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

通:通晓。没有什么不通晓。形容知道的东西很多。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.各處皆通達、貫通。《公羊傳.僖公三十一年》:「天子有方望之事,無所不通。」宋.張君房《雲笈七籤.卷五八.尹真人服元氣術》:「謂氣在丹田中,諸臟不隔,周流和布,無所不通。」 2.各方面都精通。《漢書.卷四二.任敖傳》:「蒼〔凡〕好書,無所不觀,無所不通,而尤邃律曆。」《清平山堂話本.五戒禪師私紅蓮記》:「琴棋書畫,無所不通。」

Cấu tạo: 無 (vô) + 所 (sở) + 不 (bất) + 通 (thông)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 通通晓。
  • Biên soạn 没有什么不通晓。
  • Biên soạn 形容知道的东西很多。"}
  • Biên soạn be omnipotent

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.没有不通达的; 没有不通晓的。

Eng

  • Cihui 無所不通 úsuǒbùtōng f.e. be omnipotent
  • Tần suất từ f.e. be omnipotent

Từ liên quan

Gần nghĩa

不通水火 · 无所作为 · 无所不在 · 无所用心 · 无所不至 · 无所忌惮 · 无所不谈 · 无所适从