無所事事

wú suǒ shì shì vô sở sự sự

Hán Việt: vô sở sự sự · Pinyin: wú suǒ shì shì

Tổng quan

không có gì để làm | lãng phí thời gian (thành ngữ)

Cấu tạo: (vô) + (sở) + (sự) + (sự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không có gì để làm | lãng phí thời gian (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 事事:前一“事”为动词,做;后一“事”为名词,事情。闲着什么事都不干。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.什么事也干不了;什么事也不干。
  • Tân Hoa Tự Điển 事事前一事”为动词,做;后一事”为名词,事情。闲着什么事都不干。

Eng

  • CC-CEDICT to have nothing to do|to idle one's time away (idiom)
  • Cihui 無所事事 úsuǒshìshì f.e. have nothing to do; idle away one's time

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

日不暇给