日不暇給
nhật bất hạ cấp
Hán Việt: nhật bất hạ cấp · Pinyin: rì bù xiá jǐ
Tổng quan
bận đầu tắt mặt tối: bận tối tăm mặt mũi/bận túi bụi
Nghĩa
Việt
- Cihui bận đầu tắt mặt tối: bận tối tăm mặt mũi/bận túi bụi
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 暇:空闲;给:足够。指事情繁多,时间不够,来不及做完。
- Tân Hoa Tự Điển 1.形容事务繁忙,没有空闲。语本《史记.封禅书》"虽受命而功不至,至梁父矣而德不洽,洽矣而日有不暇给,是以即事用希"。
- Tân Hoa Tự Điển 暇空闲;给足够。指事情繁多,时间不够,来不及做完。
Eng
- Cihui 日不暇給 ìbùxiájǐ f.e. not enough time in a day