無所用心

wú suǒ yòng xīn vô sở dụng tâm

Hán Việt: vô sở dụng tâm · Pinyin: wú suǒ yòng xīn

Tổng quan

không chú ý đến bất cứ điều gì (thành ngữ) | lãng phí thời gian

Cấu tạo: (vô) + (sở) + (dụng) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không chú ý đến bất cứ điều gì (thành ngữ) | lãng phí thời gian

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 没有地方用他的心。指不动脑筋,什么事情都不关心。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.不动脑,什么都不关心﹑不思考。

Eng

  • CC-CEDICT not paying attention to anything (idiom); to idle time away
  • Cihui 無所用心 úsuǒyòngxīn f.e. not give serious thought to anything