无所用心

wú suǒ yòng xīnvô sở dụng tâm

Hán Việt: vô sở dụng tâm · Pinyin: wú suǒ yòng xīn

Tổng quan

không quan tâm điều gì; không chịu động não

新华 · Tân Hoa Đại lục

没有地方用他的心。指不动脑筋,什么事情都不关心。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

對任何事情都不花心思、漠不關心。《論語.陽貨》:「飽食終日,無所用心,難矣哉!」清.趙翼《甌北詩話.卷一二.各體詩》:「蓋文人無所用心,遊戲筆墨,東坡口喫詩亦同此伎。」

Cấu tạo: 無 (vô) + 所 (sở) + 用 (dụng) + 心 (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không chú ý đến bất cứ điều gì (thành ngữ)
  • Cihui lãng phí thời gian
  • Biên soạn not give serious thought to anything

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.不动脑,什么都不关心﹑不思考。

Eng

  • Cihui 無所用心 úsuǒyòngxīn f.e. not give serious thought to anything

Từ liên quan

Gần nghĩa

无所作为 · 用心用意 · 无所不在 · 无所不至 · 无所忌惮 · 无所不通 · 无所不谈 · 无所适从