无所顾忌

wú suǒ gù jìvô sở cố kị

Hán Việt: vô sở cố kị · Pinyin: wú suǒ gù jì

Tổng quan

"chinese_explanation": "顾顾虑; 忌忌惮。没有什么顾虑、畏惧。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

顾:顾虑; 忌:忌惮。没有什么顾虑、畏惧。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

什麼都不懼怕顧忌。《晉書.卷六六.陶侃傳》:「稱肆縱醜言,無所顧忌,要結諸將,欲阻兵構難。」宋.蘇軾《應詔集.策略三》:「使其心無所顧忌,故能盡其才而責其威功。」也作「無所畏忌」。

Cấu tạo: 無 (vô) + 所 (sở) + 顧 (cố) + 忌 (kị)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 忌忌惮。
  • Biên soạn 没有什么顾虑、
  • Biên soạn 畏惧。"}
  • Biên soạn stop at nothing; be unscrupulous

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.没有什么顾虑和惧怕。

Eng

  • Cihui 無所顧忌 úsuǒgùjì f.e. stop at nothing; be unscrupulous

Đức

  • Handedict hemmungslos, rücksichtslos

Từ liên quan

Gần nghĩa

无所作为 · 无所不在 · 无所用心 · 无所不至 · 无所忌惮 · 无所不通 · 无所不谈 · 无所适从