無指手套
vô chỉ thủ sáo
Hán Việt: vô chỉ thủ sáo
Tổng quan
găng tay hở ngón, (số nhiều) (từ lóng) găng đấu quyền Anh, (từ lóng) sự đón tiếp lạnh nhạt, (từ lóng) bị đuổi ra khỏi chỗ làm, bỏ rơi ai (nói về người yêu)
Nghĩa
Việt
- Cihui găng tay hở ngón, (số nhiều) (từ lóng) găng đấu quyền Anh, (từ lóng) sự đón tiếp lạnh nhạt, (từ lóng) bị đuổi ra khỏi chỗ làm, bỏ rơi ai (nói về người yêu)