無效力的

vô hiệu lực đích

Hán Việt: vô hiệu lực đích

Tổng quan

không thể đem lại kết quả mong nuốn; không có hiệu quả, không công hiệu (thuốc...) không chạy, không làm việc, không sản xuất, không có hiệu quả vô hiệu, không có hiệu lực, vô dụng, vô giá trị, không có cá tính, không biểu lộ tâm tính, (toán học) bằng không, không, chữ dùng để đánh lạc hướng (trong mật mã)

Cấu tạo: (vô) + (hiệu) + (lực) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không thể đem lại kết quả mong nuốn; không có hiệu quả, không công hiệu (thuốc...) không chạy, không làm việc, không sản xuất, không có hiệu quả vô hiệu, không có hiệu lực, vô dụng, vô giá trị, không có cá tính, không biểu lộ tâm tính, (toán học) bằng không, không, chữ dùng để đá…