无效果的

vô hiệu quả đích

Hán Việt: vô hiệu quả đích

Tổng quan

vô ích, không có hiệu quả, không đáng kể; phù phiếm không tốt, không màu mỡ (đất), không có kết quả, không có lợi

Cấu tạo: 無 (vô) + 效 (hiệu) + 果 (quả) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vô ích

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi futile

Từ liên quan

Gần nghĩa

无效分蘖 · 无效力的 · 无效基因 · 无效审判 · 无效率地 · 无效率的 · 无效社交 · 无效能的