无数

wú shùvô sổ

Hán Việt: vô sổ · Pinyin: wú shù

Tổng quan

Hán Việt: VÔ, MÔ SỔ; vô số; nhiều vô kể; rất nhiều (nhiều không tính được).; không biết đến nơi đến chốn; không biết chắc; không có dự tính trước. trong lòng không biết chắc

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.无法计算。极言其多。 2.没有限定的数量或规定的次数。 3.不知底细。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.極多。《三國演義》第一二回:「曹兵掩殺賊眾,奪其金帛、糧食無數。」《文明小史》第二四回:「一時睡不著,添了無數的想頭。」 2.沒有固定的數量。《周禮.春官.宗伯》:「男巫無數,女巫無數。」

Cấu tạo: 無 (vô) + 數 (sổ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ vô số 無數 dt. không thể kể hết được. Bất nhân vô số nhà hào phú, của ấy nào ai từng được chầy. (Bảo kính 171.7) ‖ (Nghiễn trung ngưu 254.6).; Rất nhiều, không đếm được.; ất nhiều, không đếm được.; vô số , không đếm xuể , vô kể; Hán Việt: VÔ, MÔ SỔ 1. vô số; nhiều vô kể; rất nhiều (nhiều không tính được). 2. không biết đến nơi đến chốn; không biết chắc; không có dự tính trước. trong lòng không biết chắc.; vô số
  • Biên soạn v.p. 1. be innumerable; countless 2. not know for certain; be uncertain

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.極多。《三國演義》第一二回:「曹兵掩殺賊眾,奪其金帛、糧食無數。」《文明小史》第二四回:「一時睡不著,添了無數的想頭。」 2.沒有固定的數量。《周禮.春官.宗伯》:「男巫無數,女巫無數。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.无法计算。极言其多。 2.没有限定的数量或规定的次数。 3.不知底细。
  • Kaggle Zh-Vi thousand and one

Eng

  • Cihui countless; numberless; innumerable

Đức

  • Handedict nicht sicher sein

other

  • Nguồn khác Rất nhiều, không đếm được

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

少数 · 有数