無斧鑿痕
vô phủ tạc ngân
Hán Việt: vô phủ tạc ngân · Pinyin: wú fù záo hén
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 斧、凿:木工用的斧头和凿子。没有用斧头、凿子削刻的痕迹。比喻艺术品达到天然浑成的境界。
Eng
- Cihui 無斧鑿痕 úfǔzuòhén f.e. show consummate skill
Hán Việt: vô phủ tạc ngân · Pinyin: wú fù záo hén