無條理的

vô điều lí đích

Hán Việt: vô điều lí đích

Tổng quan

sự kể lể huyên thiên, sự kể lể dông dài, câu chuyện vô nghĩa, câu chuyện không đâu vào đâu, (định ngữ) không đầu không đuôi, rời rạc, không có mạch lạc

Cấu tạo: (vô) + (điều) + (lí) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự kể lể huyên thiên, sự kể lể dông dài, câu chuyện vô nghĩa, câu chuyện không đâu vào đâu, (định ngữ) không đầu không đuôi, rời rạc, không có mạch lạc