無正面的
vô chánh diện đích
Hán Việt: vô chánh diện đích
Tổng quan
không có mặt trước, (quân sự) không có mặt trận, (từ hiếm,nghĩa hiếm) trơ tráo, trơ trẽn
Nghĩa
Việt
- Cihui không có mặt trước, (quân sự) không có mặt trận, (từ hiếm,nghĩa hiếm) trơ tráo, trơ trẽn