無法實施

vô pháp thật thi

Hán Việt: vô pháp thật thi

Tổng quan

tính không thể thi hành được, tính không thể thực hiện được, tính khó dùng, tính không thể điều khiển được, tính không thể đi qua được (của một con đường), (từ hiếm,nghĩa hiếm) tính khó chơi, tính khó giao du

Cấu tạo: (vô) + (pháp) + (thật) + (thi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tính không thể thi hành được, tính không thể thực hiện được, tính khó dùng, tính không thể điều khiển được, tính không thể đi qua được (của một con đường), (từ hiếm,nghĩa hiếm) tính khó chơi, tính khó giao du