無活力的
vô hoạt lực đích
Hán Việt: vô hoạt lực đích
Tổng quan
(y học) mất sức trương, (ngôn ngữ học) không có trọng âm, không nhấn mạnh, (ngôn ngữ học) từ không trọng âm, chủ yếu ở ngữ pháp Hy lạp mềm, nhũn (thịt); ẻo lả, yếu đuối, uỷ mị (vật lý), (hoá học) trơ, trì trệ, ì, chậm chạp không chủ yếu, không quan trọng, không thuộc sự sống
Nghĩa
Việt
- Cihui (y học) mất sức trương, (ngôn ngữ học) không có trọng âm, không nhấn mạnh, (ngôn ngữ học) từ không trọng âm, chủ yếu ở ngữ pháp Hy lạp mềm, nhũn (thịt); ẻo lả, yếu đuối, uỷ mị (vật lý), (hoá học) trơ, trì trệ, ì, chậm chạp không chủ yếu, không quan trọng, không thuộc sự sống