无瑕可击
vô hà khả kích
Hán Việt: vô hà khả kích · Pinyin: wú xiá kě jī
Tổng quan
瑕:比喻事物的缺点。完美无缺,无可指责。
沒有任何缺點可讓人攻擊。如:「這次行動計劃得十分周延,勢必讓對手無瑕可擊。」也作「無懈可擊」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 hoàn hảo
- Biên soạn faultless
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 瑕:比喻事物的缺点。完美无缺,无可指责。
Eng
- Cihui 無瑕可擊 úxiákějī f.e. faultless