無生氣的
vô sanh khí đích
Hán Việt: vô sanh khí đích
Tổng quan
lờ đờ, không sáng (mắt...) tật đi khập khiễng, đi khập khiễng, lê, bay rề rề, chạy ì ạch (máy bay, tàu thuỷ bị thương, bị hỏng), mềm, ủ rũ, ẻo lả, thiếu khí lực không có mạch đập; không có sinh khí không có nhựa, không có nhựa sống, không có sinh lực không có tinh thần, yếu đuối, nhút nhát nhạt, nhạt nhẽo
Nghĩa
Việt
- Cihui lờ đờ, không sáng (mắt...) tật đi khập khiễng, đi khập khiễng, lê, bay rề rề, chạy ì ạch (máy bay, tàu thuỷ bị thương, bị hỏng), mềm, ủ rũ, ẻo lả, thiếu khí lực không có mạch đập; không có sinh khí không có nhựa, không có nhựa sống, không có sinh lực không có tinh thần, yếu đuối,…
Eng
- Cihui 無生氣的 úshēngqì de attr. inert