無用的人

wú yòng de rén vô dụng đích nhân

Hán Việt: vô dụng đích nhân · Pinyin: wú yòng de rén

Tổng quan

người lùn tịt, người tầm thường dốt nát, người kém cỏi; vật tầm thường nhỏ bé, yêu tinh (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người vô dụng, người bất tài

Cấu tạo: (vô) + (dụng) + (đích) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người lùn tịt, người tầm thường dốt nát, người kém cỏi; vật tầm thường nhỏ bé, yêu tinh (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người vô dụng, người bất tài