害怕
hại phạ
Hán Việt: hại phạ · Pinyin: hài pà
Tổng quan
sợ hãi | lo sợ
Nghĩa
Việt
- Cihui sợ hãi | lo sợ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 心中恐懼不安。《儒林外史》第一回:「他從來不曾見過官府的人,害怕不敢來了。」也作「駭怕」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 遇到困难、危险等而心中不安或发慌~走夜路丨洞里阴森森的,叫人~。
Eng
- CC-CEDICT to be afraid; to be scared
- Cihui to be afraid; to be scared