無疾而終
vô tật nhi chung
Hán Việt: vô tật nhi chung · Pinyin: wú jí ér zhōng
Tổng quan
chết một cách bình yên | (ví von) dẫn đến thất bại (mà không có can thiệp bên ngoài) | không đi đến đâu | kết thúc một cách chìm lắng
Nghĩa
Việt
- Cihui chết một cách bình yên | (ví von) dẫn đến thất bại (mà không có can thiệp bên ngoài) | không đi đến đâu | kết thúc một cách chìm lắng
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 没有病就死了,比喻事物未受外力干扰就自行消灭。
Eng
- CC-CEDICT lit. to die without illness (idiom)|fig. to result in failure (without any outside interference); to come to nothing; to fizzle out
- Cihui 無疾而終 újí'érzhōng f.e. 1. crumble/fail without any outside interference 2. die peacefully without suffering any apparent ailment/disease