無病呻吟
vô bệnh thân ngâm
Hán Việt: vô bệnh thân ngâm · Pinyin: wú bìng shēn yīn
Tổng quan
(thành ngữ) rên rỉ dù không bệnh | giả vờ ốm | phàn nàn không có lý do | (văn viết) tự thưởng thức cảm xúc giả tạo
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) rên rỉ dù không bệnh | giả vờ ốm | phàn nàn không có lý do | (văn viết) tự thưởng thức cảm xúc giả tạo
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 呻吟:病痛时的低哼。没病瞎哼哼。比喻没有值得忧伤的事情而叹息感慨。也比喻文艺作品没有真实感情,装腔作势。
- Tân Hoa Tự Điển 呻吟病痛时的低哼。没病瞎哼哼。比喻没有值得忧伤的事情而叹息感慨。也比喻文艺作品没有真实感情,装腔作势。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) to moan and groan despite not being sick; to feign illness; to complain without cause; (of writing) to indulge in confected sentimentality
- Cihui 無病呻吟 úbìngshēnyín f.e. moan and groan without cause