無病自灸

wú bìng zì jiǔ vô bệnh tự cứu

Hán Việt: vô bệnh tự cứu · Pinyin: wú bìng zì jiǔ

Tổng quan

nghĩa đen: tự châm cứu khi không bệnh | tự gây rắc rối bằng hành động thừa thãi

Cấu tạo: (vô) + (bệnh) + (tự) + (cứu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: tự châm cứu khi không bệnh | tự gây rắc rối bằng hành động thừa thãi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 沒有病而用火艾燒灼穴位。比喻自尋痛苦或煩惱。《莊子.盜跖》:「柳下季曰:『跖得無逆汝意若前乎?』孔子曰:『然。丘所謂無病而自灸也。』」

Eng

  • CC-CEDICT lit. to prescribe moxibustion for oneself when not ill; to cause oneself trouble with superfluous action
  • Cihui lit. to prescribe moxibustion for oneself when not ill; to cause oneself trouble with superfluous action