无益

wú yìvô ích

Hán Việt: vô ích · Pinyin: wú yì

Tổng quan

Hán Việt: VÔ, MÔ ÍCH vô ích; không có ích; không ích gì

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.没有利益的事。 2.没有好处; 没有裨益。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

沒有好處、沒有幫助。《論語.衛靈公》:「吾嘗終日不食,終夜不寢以思,無益,不如學也。」《三國演義》第六回:「諸兵疲困,進恐無益。」

Cấu tạo: 無 (vô) + 益 (ích)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Không có lợi gì. Hát nói của Tản Đà: »Thê ngôn tuý tửu chân vô ích« (vợ bảo rằng say rượu thật chẳng có lợi gì).; không tốt , không có lợi , không có ích; Hán Việt: VÔ, MÔ ÍCH vô ích; không có ích; không ích gì
  • Tần suất từ hoài; xem bootless sự không có quả, sự không có kết quả; sự vô ích sự vô ích, sự không có hiệu quả, sự không đáng kể; tính phù phiếm tính chất vô ích, người vô ích, người vô tích sự; vật vô ích tính vô ích, tính không hiệu quả, tính hão huyền, tính tự phụ, tính tự đắc; không có ích; không ích gì
  • Biên soạn 無益 wúyì v.p. be unprofitable/useless

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 沒有好處、沒有幫助。《論語.衛靈公》:「吾嘗終日不食,終夜不寢以思,無益,不如學也。」《三國演義》第六回:「諸兵疲困,進恐無益。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.没有利益的事。 2.没有好处; 没有裨益。
  • Kaggle Zh-Vi bootlessness

Eng

  • JMdict useless
  • JMdict futile
  • JMdict vain
  • Cihui no good; not good for; not beneficial
  • Tần suất từ 無益 wúyì v.p. be unprofitable/useless

Đức

  • Handedict unfruchtbar

ja

  • JMdict 無益(むえき)

other

  • Nguồn khác Không có lợi gì
  • Nguồn khác »Thê ngôn tuý tửu chân vô ích« (vợ bảo rằng say rượu thật chẳng có lợi gì)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

有利 · 有益