無益

wú yì vô ích

Hán Việt: vô ích · Pinyin: wú yì

Tổng quan

không tốt | không có lợi | không có ích

Cấu tạo: (vô) + (ích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không tốt | không có lợi | không có ích
  • Cihui vô ích vô ích ☆Không có lợi gì. Hát nói của Tản Đà: »Thê ngôn tuý tửu chân vô ích« (vợ bảo rằng say rượu thật chẳng có lợi gì).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 沒有好處、沒有幫助。《論語.衛靈公》:「吾嘗終日不食,終夜不寢以思,無益,不如學也。」《三國演義》第六回:「諸兵疲困,進恐無益。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 没有利益的事; 没有好处;没有裨益。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.没有利益的事。 2.没有好处;没有裨益。

Eng

  • CC-CEDICT no good|not good for|not beneficial
  • Cihui no good; not good for; not beneficial

ja

  • JMdict useless|futile|vain

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

有利 · 有益