有益
hữu ích
Hán Việt: hữu ích · Pinyin: yǒu yì
Tổng quan
có ích; có lợi. thể thao có lợi cho sức khoẻ
1.有利益; 有好处。
有幫助、有利益可尋。《韓非子.六反》:「姦偽無益之民六,而世譽之如彼; 耕戰有益之民六,而世毀之如此; 此之謂六反。」《紅樓夢》第三七回:「一時閒了,倒是於你我深有益的書,看幾章是正經。」
Nghĩa
Việt
- Cihui hữu ích
- Cihui sinh lợi
- Tần suất từ hữu ích 有益 đgt. tt. có ích. Chận làm chi, tổn khí hoà, nào từng hữu ích, nhọc mình ta. (Giới nộ 191.2).; đưa đến, dẫn đến, mang lại, góp phần sinh ra sự giúp ích; tính chất có ích lợi, lợi ích, bổ ích, tiền lãi, lợi nhuận, làm lợi, mang lợi, có lợi, (+ by) kiếm lợi, lợi dụng, có lợi, có ích; hữu ích , có lợi , sinh lợi; có ích; có lợi. thể thao có lợi cho sức khoẻ.; có ích; có lợi; hữu ích: hữu ích/có ích/có lợi
- Biên soạn 有益 yǒuyì v.o. profitable; beneficial; useful
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 有幫助、有利益可尋。《韓非子.六反》:「姦偽無益之民六,而世譽之如彼; 耕戰有益之民六,而世毀之如此; 此之謂六反。」《紅樓夢》第三七回:「一時閒了,倒是於你我深有益的書,看幾章是正經。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.有利益; 有好处。
- Kaggle Zh-Vi conduce
Eng
- JMdict beneficial
- JMdict profitable
- JMdict useful
- JMdict helpful
- JMdict instructive
- Cihui useful; beneficial; profitable
- Tần suất từ 有益 yǒuyì v.o. profitable; beneficial; useful , shàngle ∼ de yī kè learned a useful lesson
Đức
- Handedict hilfreich
ja
- JMdict 有益(ゆうえき)