有利
hữu lợi
Hán Việt: hữu lợi · Pinyin: yǒu lì
Tổng quan
có lợi; có ích. 有利可圖 có thể kiếm lời; có lợi nên tính cách sử dụng. 積極儲蓄既有利於國家建設,又有利於個人. tích cực tích luỹ thì vừa có lợi cho việc xây dựng đất nước, lại vừa có lợi cho cá nhân
1.有利益﹐有好处。
有助益或實際的好處。如:「此次賽程安排對我們球隊比較有利。」
Nghĩa
Việt
- Cihui có lợi
- Cihui thuận lợi
- Biên soạn 有利 yǒulì* s.v./v.o. be advantageous/beneficial
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 有助益或實際的好處。如:「此次賽程安排對我們球隊比較有利。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.有利益﹐有好处。
- Kaggle Zh-Vi advantageousness
Eng
- JMdict advantageous
- JMdict favourable
- JMdict better
- JMdict stronger
- JMdict profitable
- Cihui advantageous; to have advantages; favorable
Đức
- Handedict günstig, nützlich, vorteilhaft
ja
- JMdict 有利(ゆうり)