无私有弊
vô tư hữu tệ
Hán Việt: vô tư hữu tệ · Pinyin: wú sī yǒu bì
Tổng quan
Hán Việt: VÔ, MÔ TƯ HỮU TỆ ngay thẳng mà bị nghi ngờ; vô tư mà bị nghi ngờ
私:私心; 弊:欺骗、蒙混的事情。因处在嫌疑之地,虽然没有私弊,但容易被人猜疑。
雖無徇私,但處於嫌疑之地,受人猜疑有舞弊。《文明小史》第二二回:「那撫院是膽小的人,誠恐風聲大了,弄成一個無私有弊,便密查資格。」《活地獄》第二六回:「可是這個風聲出去,人家一定說是無私有弊。」
Nghĩa
Việt
- Cihui ngay thẳng mà bị nghi ngờ: vô tư mà bị nghi ngờ
- Biên soạn A sensitive position makes one vulnerable to suspicion
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓本无私弊却处于被猜疑的境地。
Eng
- Cihui 無私有弊 úsīyǒubì f.e. A sensitive position makes one vulnerable to suspicion