無私有弊
vô tư hữu tệ
Hán Việt: vô tư hữu tệ · Pinyin: wú sī yǒu bì
Tổng quan
ngay thẳng mà bị nghi ngờ: vô tư mà bị nghi ngờ
Nghĩa
Việt
- Cihui ngay thẳng mà bị nghi ngờ: vô tư mà bị nghi ngờ
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 私:私心;弊:欺骗、蒙混的事情。因处在嫌疑之地,虽然没有私弊,但容易被人猜疑。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓本无私弊却处于被猜疑的境地。
- Tân Hoa Tự Điển 私私心;弊欺骗、蒙混的事情。因处在嫌疑之地,虽然没有私弊,但容易被人猜疑。
Eng
- Cihui 無私有弊 úsīyǒubì f.e. A sensitive position makes one vulnerable to suspicion.