無私慾的

vô tư dục đích

Hán Việt: vô tư dục đích

Tổng quan

vô tư, không vụ lợi, không cầu lợi, không quan tâm đến, không để ý đến, hờ hững, thờ ơ không ích kỷ, quên mình, vị tha, vì người

Cấu tạo: (vô) + (tư) + (dục) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vô tư, không vụ lợi, không cầu lợi, không quan tâm đến, không để ý đến, hờ hững, thờ ơ không ích kỷ, quên mình, vị tha, vì người