無秩序的

vô trật tự đích

Hán Việt: vô trật tự đích

Tổng quan

hỗn độn, hỗn loạn, lộn xộn bừa bãi, lộn xộn, hỗn loạn, rối loạn, náo loạn, làm mất trật tự xã hội, gây náo loạn; bừa bãi phóng đãng

Cấu tạo: (vô) + (trật) + (tự) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hỗn độn, hỗn loạn, lộn xộn bừa bãi, lộn xộn, hỗn loạn, rối loạn, náo loạn, làm mất trật tự xã hội, gây náo loạn; bừa bãi phóng đãng