無精打采的

vô tinh đả thải đích

Hán Việt: vô tinh đả thải đích

Tổng quan

nản lòng, nản chí vô sinh; không có sinh khí; vô tri vô giác, nhạt nhẽo, buồn tẻ, thiếu hoạt động lơ đãng, thờ ơ, vô tinh; lờ ph hay ốm, có vẻ ốm yếu, đau yếu; gầy yếu, xanh, xanh xao, độc; tanh, làm buồn nôn, uỷ mị, ẻo lả, ốm yếu (tình cảm), bao phủ một màu bệnh hoạn; bao phủ một màu tang tóc, làm cho bệnh hoạn

Cấu tạo: (vô) + (tinh) + (đả) + (thải) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nản lòng, nản chí vô sinh; không có sinh khí; vô tri vô giác, nhạt nhẽo, buồn tẻ, thiếu hoạt động lơ đãng, thờ ơ, vô tinh; lờ ph hay ốm, có vẻ ốm yếu, đau yếu; gầy yếu, xanh, xanh xao, độc; tanh, làm buồn nôn, uỷ mị, ẻo lả, ốm yếu (tình cảm), bao phủ một màu bệnh hoạn; bao phủ mộ…