无精打采的

vô tinh đả thải đích

Hán Việt: vô tinh đả thải đích

Tổng quan

nản lòng, nản chí vô sinh; không có sinh khí; vô tri vô giác, nhạt nhẽo, buồn tẻ, thiếu hoạt động lơ đãng, thờ ơ, vô tinh; lờ ph hay ốm, có vẻ ốm yếu, đau yếu; gầy yếu, xanh, xanh xao, độc; tanh, làm buồn nôn, uỷ mị, ẻo lả, ốm yếu (tình cảm), bao phủ một màu bệnh hoạn; bao phủ một màu tang tóc, làm cho bệnh hoạn

Cấu tạo: 無 (vô) + 精 (tinh) + 打 (đả) + 采 (thải) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ủ rũ

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi downhearted

Từ liên quan

Gần nghĩa

无精打采 · 无精打彩 · 无精神的 · 无精打采的人 · 无精打采地 · 无精嗒彩 · 无精子症 · 無精嗒彩