無組織的

vô tổ chức đích

Hán Việt: vô tổ chức đích

Tổng quan

tính không có hình dạng nhất định, tính vô định hình, (khoáng chất) không kết tinh không có óc buôn bán; không biết cách làm ăn, làm ăn luộm thuộm không có hệ thống, không có phưng pháp

Cấu tạo: (vô) + (tổ) + (chức) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tính không có hình dạng nhất định, tính vô định hình, (khoáng chất) không kết tinh không có óc buôn bán; không biết cách làm ăn, làm ăn luộm thuộm không có hệ thống, không có phưng pháp