無經驗者

vô kinh nghiệm giả

Hán Việt: vô kinh nghiệm giả

Tổng quan

Uc, (từ lóng) người mới vào nghề (từ úc, (thông tục)) công nhân trẻ không có kinh nghiệm ở trạm nuôi gia súc hoặc cừu người mới đến (một vùng khai hoang, chưa quen gian khổ), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sói con (hướng đạo), (thông tục) người mới gia nhập (đoàn thể); người mới học việc; người mới tu

Cấu tạo: (vô) + (kinh) + (nghiệm) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Uc, (từ lóng) người mới vào nghề (từ úc, (thông tục)) công nhân trẻ không có kinh nghiệm ở trạm nuôi gia súc hoặc cừu người mới đến (một vùng khai hoang, chưa quen gian khổ), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sói con (hướng đạo), (thông tục) người mới gia nhập (đoàn thể); người mới học việc; ngườ…