無罪開釋
vô tội khai thích
Hán Việt: vô tội khai thích · Pinyin: wú zuì kāi shì
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 因罪狀不成立而獲釋放。如:「老王獲判無罪開釋,莫大的冤屈終得洗刷乾淨了。」
Eng
- Cihui 無罪開釋 úzuìkāishì f.e. set a person free with a verdict of “not guilty”