無翼而飛
vô dực nhi phi
Hán Việt: vô dực nhi phi · Pinyin: wú yì ér fēi
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 翼:翅膀。没有翅膀却飞走了。比喻事物很快地传播开来。
- Tân Hoa Tự Điển 1.神话传说,有人没有翅膀而能飞翔。 2.常以比喻事物不用外力推助而能迅速传播。 3.谓相信无翅之鸟能飞。形容盲从轻信。
- Tân Hoa Tự Điển 翼翅膀。没有翅膀却飞走了。比喻事物很快地传播开来。
Eng
- Cihui 無翼而飛 úyì'érfēi f.e. vanish all of a sudden