无聊的事

vô liêu đích sự

Hán Việt: vô liêu đích sự

Tổng quan

ánh trăng, (nghĩa bóng) ảo tưởng, ảo mộng; chuyện tưởng tượng, chuyện vớ vẩn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) rượu lậu

Cấu tạo: 無 (vô) + 聊 (liêu) + 的 (đích) + 事 (sự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chuyện nhàm chán

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi moonshine

Từ liên quan

Gần nghĩa

无聊之物 · 无聊卑劣 · 无聊赖 · 无聊事 · 无聊地 · 无聊的 · 无聊话 · 無聊賴