無能爲役

wú néng wéi yì vô năng vi dịch

Hán Việt: vô năng vi dịch · Pinyin: wú néng wéi yì

Tổng quan

Cấu tạo: (vô) + (năng) + (vi) + (dịch)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 役:役使。简直连供给他们役使都不配。自谦才干远不能和别人相比。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.原指不足以供某人役使◇多用于自谦,表示才干比某些人低下。 2.泛指没有能力做好某件事情。
  • Tân Hoa Tự Điển 役役使。简直连供给他们役使都不配。自谦才干远不能和别人相比。