無能力的

vô năng lực đích

Hán Việt: vô năng lực đích

Tổng quan

không đủ khả năng, bất tài, bất lực, (+ of) không thể, (pháp lý) không đủ tư cách, say không biết trời đất thiếu khả năng, thiếu trình độ kém cỏi, bất tài, (pháp lý) không đủ thẩm quyền; không có thẩm quyền; không có giá trị pháp lý, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người không đủ khả năng, người không đủ trình độ, người kém cỏi, người bất tài, (pháp lý) người không có đủ thẩm quyền

Cấu tạo: (vô) + (năng) + (lực) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không đủ khả năng, bất tài, bất lực, (+ of) không thể, (pháp lý) không đủ tư cách, say không biết trời đất thiếu khả năng, thiếu trình độ kém cỏi, bất tài, (pháp lý) không đủ thẩm quyền; không có thẩm quyền; không có giá trị pháp lý, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người không đủ khả năng, ngườ…