无虑的
vô lự đích
Hán Việt: vô lự đích
Tổng quan
chắc chắn, bảo đảm, an toàn, kiên cố, vững chắc, chắc, ((thường) vị ngữ) giam giữ ở một nơi chắc chắn, buộc chặt, bó chặt, đóng chặt, làm kiên cố, củng cố, giam giữ vào nơi chắc chắn, thắt, kẹp (động
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 an toàn
Mainland
- Kaggle Zh-Vi secure