无边女帽

vô biên nữ mạo

Hán Việt: vô biên nữ mạo

Tổng quan

mũ bê,rê (của người Ê,cốt); mũ phụ nữ, mũ trẻ em, nắp đậy (máy ô tô); ca,pô; nắp ống lò sưởi, (thông tục) cò mồi (để lừa bịp ai), chiếm chỗ của ai, đội mũ (cho ai), chụp mũ xuống tận mắt (ai), (nghĩa rộng) xô đẩy, làm khổ, ngược đãi (ai) mũ vải (của đàn bà), (động vật học) khỉ mũ

Cấu tạo: 無 (vô) + 邊 (biên) + 女 (nữ) + 帽 (mạo)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mũ trùm đầu

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi bonnet

Từ liên quan

Gần nghĩa

无边无际 · 无边风月 · 无边缘的 · 无边际的 · 無邊世界 · 無邊光佛 · 無邊法界 · 女帽业