無邊女帽
vô biên nữ mạo
Hán Việt: vô biên nữ mạo
Tổng quan
mũ bê,rê (của người Ê,cốt); mũ phụ nữ, mũ trẻ em, nắp đậy (máy ô tô); ca,pô; nắp ống lò sưởi, (thông tục) cò mồi (để lừa bịp ai), chiếm chỗ của ai, đội mũ (cho ai), chụp mũ xuống tận mắt (ai), (nghĩa rộng) xô đẩy, làm khổ, ngược đãi (ai) mũ vải (của đàn bà), (động vật học) khỉ mũ
Nghĩa
Việt
- Cihui mũ bê,rê (của người Ê,cốt); mũ phụ nữ, mũ trẻ em, nắp đậy (máy ô tô); ca,pô; nắp ống lò sưởi, (thông tục) cò mồi (để lừa bịp ai), chiếm chỗ của ai, đội mũ (cho ai), chụp mũ xuống tận mắt (ai), (nghĩa rộng) xô đẩy, làm khổ, ngược đãi (ai) mũ vải (của đàn bà), (động vật học) khỉ mũ