无边无际

wú biān wú jìvô biên vô tế

Hán Việt: vô biên vô tế · Pinyin: wú biān wú jì

Tổng quan

bao la , không giới hạn

新华 · Tân Hoa Đại lục

际:边缘处。形容范围极为广阔。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

沒有邊際。形容非常廣闊。《群音類選.官腔類.卷一○.牧羊記.北海牧羝》:「只見浪滔滔無邊無際。」《精忠岳傳》第六六回:「白茫茫一帶無邊無際,原來是太湖邊上。」

Cấu tạo: 無 (vô) + 邊 (biên) + 無 (vô) + 際 (tế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bao la
  • Cihui không giới hạn
  • Biên soạn limitless; vast

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.没有边际; 无限广阔。

Eng

  • Cihui 無邊無際 úbiānwújì f.e. limitless; vast; Nàlǐ shì ∼ de shāmò. Over there is the vast desert

Đức

  • Handedict grenzenlos

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

一望无际 · 无穷无尽