無遮蔽地

vô già tế địa

Hán Việt: vô già tế địa

Tổng quan

công khai, rõ ràng, rỗng không, trơ trụi; nghèo nàn, vừa mới, vừa đủ

Cấu tạo: (vô) + (già) + (tế) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui công khai, rõ ràng, rỗng không, trơ trụi; nghèo nàn, vừa mới, vừa đủ