無限制的
vô hạn chế đích
Hán Việt: vô hạn chế đích · Pinyin: wú xiàn zhì de
Tổng quan
vô tận, không giới hạn, không bờ bến, quá độ, vô độ không điều kiện, dứt khoát, quả quyết tự do; không bị hạn chế; không bị giam giữ, không bờ bến, không giới hạn không bị kiềm chế, không bị nén lại, không bị dằn lại, được th lỏng không bị hạn chế, không hạn chế tốc độ (đường giao thông) không thiếu, không hạn chế; nhiều, dồi dào
Nghĩa
Việt
- Cihui vô tận, không giới hạn, không bờ bến, quá độ, vô độ không điều kiện, dứt khoát, quả quyết tự do; không bị hạn chế; không bị giam giữ, không bờ bến, không giới hạn không bị kiềm chế, không bị nén lại, không bị dằn lại, được th lỏng không bị hạn chế, không hạn chế tốc độ (đường gia…