既往不咎

jì wǎng bù jiù kí vãng bất cữu

Hán Việt: kí vãng bất cữu · Pinyin: jì wǎng bù jiù

Tổng quan

quên đi và không kết tội (thành ngữ) | để cho quá khứ qua đi | không ích gì khi khóc vì sữa đã đổ

Cấu tạo: (kí) + (vãng) + (bất) + (cữu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quên đi và không kết tội (thành ngữ) | để cho quá khứ qua đi | không ích gì khi khóc vì sữa đã đổ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 咎,怪罪。「既往不咎」指已經過去的事不再追究。語出《論語.八佾》:「成事不說,遂事不諫,既往不咎。」後多用於指對過去的錯誤不再責難。《西遊記》第三一回:「君子人既往不咎。我等是個敗軍之將,不可語勇,救我救兒罷!」也作「不咎既往」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 咎:责怪。原指已经做完或做过的事,就不必再责怪了。现指对以往的过错不再责备。
  • Tân Hoa Tự Điển 咎责怪。原指已经做完或做过的事,就不必再责怪了。现指对以往的过错不再责备。

Eng

  • CC-CEDICT to forget and not bear recriminations (idiom); to let bygones be bygones|There is no point in crying over spilt milk.
  • Cihui 既往不咎 ìwǎngbùjiù f.e. forgive sb.'s past misdeeds; let bygones be bygones