既得利益

jì dé lì yì kí đắc lợi ích

Hán Việt: kí đắc lợi ích · Pinyin: jì dé lì yì

Tổng quan

lợi ích vốn có

Cấu tạo: (kí) + (đắc) + (lợi) + (ích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lợi ích vốn có

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 目前已擁有、獲得的利益。通常是指個人或小群體而言。如:「每個人都護著既得利益,不肯犧牲,那公眾的利益誰來管?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指人们或集团已经获得的,法定的某种特别权益。

Eng

  • CC-CEDICT vested interest
  • Cihui 既得利益 ìdé lìyì n. vested interest