既成事實
kí thành sự thật
Hán Việt: kí thành sự thật · Pinyin: jì chéng shì shí
Tổng quan
sự đã rồi
Nghĩa
Việt
- Cihui sự đã rồi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 已經成為不可改變的事實。多指未經合理程序,先造成一種事實狀態以尋求他人的認可。如:「這棟大樓改建案已經通過,如今既成事實,抗爭無益,大家只好趕緊搬遷了。」
Eng
- CC-CEDICT fait accompli
- Cihui 既成事實 ìchéng shìshí n. accomplished fact; fait accompli