日上三竿
nhật thượng tam can
Hán Việt: nhật thượng tam can · Pinyin: rì shàng sān gān
Tổng quan
mặt trời lên cao (ví với người ngủ dậy muộn)。太陽昇起來離地已有三根竹竿那麼高。多用來形容人起床晚。
Nghĩa
Việt
- Cihui mặt trời lên cao (ví với người ngủ dậy muộn)。太陽昇起來離地已有三根竹竿那麼高。多用來形容人起床晚。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 太陽已上升到三根竹竿相接的高度。表示時候不早了。《西遊記》第一○回:「及日上三竿,方有旨意出來道:『朕心不快,眾官免朝。』」明.徐渭《繡襦記》第一三齣:「我與他錦帳深閨,睡到日上三竿才起。」也作「日高三丈」、「日出三竿」、「三竿日上」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 太阳升起有三根竹竿那样高。形容太阳升得很高,时间不早了。也形容人起床太晚。
- Tân Hoa Tự Điển 1.太阳升起来离地已有三根竹竿那么高。约为午前八﹑九点钟。多用以形容天已大亮,时间不早。《南齐书.天文志上》"永明五年十一月丁亥﹐日出高三竿﹐朱色赤黄。"
Eng
- Cihui 日上三竿 ìshàngsāngān f.e. late in the morning