日不移影
nhật bất di ảnh
Hán Việt: nhật bất di ảnh · Pinyin: rì bù yí yǐng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 日影都沒移動。比喻非常快速。元.關漢卿《陳母教子》第一折:「攛過文華手卷,日不移影,應對百篇,得了頭名狀元。」《孤本元明雜劇.智降秦叔寶.第四折》:「不期世充手下秦叔寶英雄,日不移影,敗唐將數十餘員。」也作「日不移晷」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 日影没有移动。形容时间极短。
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"日不移晷"。